|
|

Tác giả |
Đăng lúc 10-8-2010 07:20 PM
|
Xem tất
Thông tin chính thức từ Vinaphone:
| VinaPhone giảm mạnh cước cho các thuê bao | Được cập nhật lúc 16:30:50 10-08-2010
| Hà Nội, ngày 8/08/2010 - VinaPhone: Từ 10/8/2010 các thuê bao trả trước và trả sau của VinaPhone sẽ được giảm cước, mức cước được giảm lên đến 20,29%.
Theo chính sách cước mới, đối với các thuê bao trả sau, cước hòa mạng thuê bao trả sau 49.000 đồng/tháng, cước liên lạc nội mạng VNPT (liên lạc giữa các thuê bao VinaPhone, mạng cố định VNPT) sẽ giảm 10,24% xuống còn 880 đồng/phút. Cước liên mạng (giữa thuê bao VinaPhone và các mạng khác) giảm 9,28%, xuống còn 980 đồng/phút. Các thuê bao đăng ký gói cước đồng nghiệp và gia đình cũng được giảm 10,24% với mức cước siêu rẻ chỉ có 440 đồng/phút. Tất cả các dịch vụ thuê bao di động trả trước (VinaXtra; VinaCard; Vina365, MyZone; TalkEZ-Student; TalkEZ-Teen) cũng đều được giảm cước liên lạc, dịch vụ VinaCard là dịch vụ có đông người sử dụng nhất, được giảm 14,25% cước liên lạc nội mạng
VNPT (còn 1.180 đồng/phút) và giảm 12,66% cước liên mạng (còn 1.380 đồng phút). Dịch vụ được giảm giá cước nhiều nhất là dịch vụ TalkEZ-Teen, có mức giảm tới 20,29% đối với các cuộc gọi nội mạng (còn 1.180 đồng/phút). Ông Hồ Đức Thắng, Phó giám đốc VinaPhone cho biết “Với cam kết Đảm bảo quyền lợi tối đa cho khách hàng, ngay từ đầu năm 2010 VinaPhone đã triển khai đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị hệ thống, cung cấp nhiều dịch vụ giá trị gia tăng. Sắp tới chúng tôi sẽ đẩy mạnh chăm sóc khách hàng, hướng tới các sản phẩm, dịch vụ thiết thực nhất để phục vụ yêu cầu khách hàng”. Cũng nằm trong mục tiêu đó, mỗi tháng VinaPhone có chương trình khuyến mại dành tặng khách hàng, tất cả các chương trình đều mang một đặt điểm nổi bật tạo sự khác biệt của VinaPhone đó là: “tạo được khả năng kết nối và chia sẻ giữa các thuê bao” – Đặc điểm này cũng là một trong số những tiêu chí được VinaPhone đặt lên hàng đầu khi đưa ra dịch vụ Chọn số thuê bao trả sau trên mạng Internet, giảm cước kết nối trong khối liên minh Conexus, đồng thời thiết kế các dịch vụ giá trị gia tăng khác như: Tra cứu điểm thi đại học, Chacha, Teen, Đọc truyện tranh, FamilyCare…
1. Bảng cước thông tin di động trả sau mạng VinaPhone a.
Bảng cước dịch vụ VinaPhone trả sau cơ bản:
| TT | Loại cước | Đơn vị | VinaPhone trả sau | Tỷ lệ giảm cước so với mức cước cũ | | Chưa bao gồm VAT | Đã bao gồm VAT | | 1 |
Cước hòa mạng | đồng/TB/lần | 44.545 | 49.000 | 50,51% | | 2 |
Cước thuê bao tháng | đồng/TB/tháng | 44.545 | 49.000 | | | 3 | Mức cước giờ bận | | | | | | |
Cước gọi nội mạng VinaPhone và cố định VNPT |
đồng/phút | 800 | 880 | 10,24% | | |
- Block 06 giây đầu |
đồng/6 giây | 80 | 88 | | | |
- Block 01 giây tiếp theo |
đồng/1 giây | 13,327 | 14,66 | | | |
Cước thông tin ngoại mạng: |
đồng/phút | 890 | 980 | 9,28% | | |
- Block 06 giây đầu |
đồng/6 giây | 89,09 | 98 | | | |
- Block 01 giây tiếp theo |
đồng/1 giây | 14,845 | 16,33 | |
b. Gói cước đồng nghiệp, gia đình: Giảm 50% cước thông tin di động trả sau hiện hành đối với các cuộc gọi đi trong nội bộ nhóm đông nghiệp, gia đình. | T T | Loại cước | Đơn vị | Mức cước | Tỷ lệ giảm cước so với mức cước cũ | | Chưa bao gồm VAT | Đã bao gồm VAT | | 1 | Gọi trong nhóm |
đồng/phút | 400 | 440 | 10,24% | | |
- Block 06 giây đầu |
đồng/6 giây | 40 | 44 | | | |
- Block 01 giây tiếp theo |
đồng/1 giây | 6,66 | 7,33 | | | 2 | Cước gọi nội mạng VinaPhone và cố định VNPT |
đồng/phút | 800 | 880 | 10,24% | | |
- Block 06 giây đầu |
đồng/6 giây | 80 | 88 | | | |
- Block 01 giây tiếp theo |
đồng/1 giây | 13,327 | 14,66 | | | 3 | Cước thông tin ngoại mạng: |
đồng/phút | 890 | 980 | 9,28% | | |
- Block 06 giây đầu |
đồng/6 giây | 89,09 | 98 | | | |
- Block 01 giây tiếp theo |
đồng/1 giây | 14,845 | 16,33 | |
2. Gói cước gọi nhóm tiết kiệm Talk24: | T T | Loại cước | Đơn vị tính | Mức cước (đã bao gồm VAT) | | 1 | Cước thuê bao ngày | |
|
| - Talk24-S | Đồng/ngày | 440 |
| - Talk24-E | Đồng/ngày | 704 | | 2 | Cước gọi của chủ nhóm khi gọi các thành viên trong nhóm | % cước gọi nội mạng của loại hinh thuê bao mà chủ
nhóm sử dụng |
|
| Phút đầu | 30% |
| Phút thứ 2 đến 15 | 70% | | | Từ phút 16 trở đi | 30% |
3.
Bảng cước thông tin di động trả trước mạng VinaPhone: | Dịch vụ | Hướng gọi | Mức cước (đã bao gồm VAT) | Tỷ lệ giảm cước so với mức cước cũ | | (đồng/06 giây đầu) | (đồng/01 giây tiếp theo) | đồng/phút | | VinaXtra | Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT | 158 | 26,33 | 1.580 | 5,96% | | Gọi ngoại mạng | 178 | 29,66 | 1.780 | 5,34% | | VinaCard | Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT | 118 | 19,66 | 1.180 | 14,52% | | Gọi ngoại mạng | 138 | 23,00 | 1.380 | 12,66% | | VinaDaily | Cước thuê bao ngày | 1.300 đ/ngày | 12,16% | | Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT | 110 | 18,33 | 1.100 | 14,06% | | Gọi ngoại mạng | 120 | 20 | 1.200 | 13,04% | | MyZone | Trong zone | | | | | | Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT | 88 | 14,66 | 880 | 11,15% | | Gọi ngoại mạng | 128 | 21,33 | 1.280 | 14,11% | | Ngoài zone | 188 | 31,33 | 1.880 | 14,16% | | TalkEZ-Student | Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT | 118 | 19,66 | 1.180 | 14,52% | | Gọi ngoại mạng | 138 | 23,00 | 1.380 | 12,66% | | TalkEZ-Teen | Gọi trong nước giờ bận: | | | | | | Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT | 118 | 19,66 | 1.180 | 20,29% | | Gọi ngoại mạng | 138 | 23,00 | 1.380 | 17,86% | Gọi trong nước giờ ưu đãi (Happy Hour)
06h00 – 08h00 và 12h00 – 13h00 hàng ngày | | Gọi nội mạng VinaPhone, cố định VNPT | 59 | 9,83 | 590 | 20,27% | | Gọi ngoại mạng | 69 | 11,5 | 690 | 17,86% | | Vina365 | Nội mạng và liên mạng | 100 | Từ giây thứ 7 đến giây thứ 10: 16,67 đồng | Phút đầu: 1.500 đồng | 5% | Từ giây thứ 11 trở đi:
26,67 đồng | Phút tiếp theo: 1.600 đồng | 5% |
4. Các quy định khác:
Phương thức tính cước: block 6 giây đầu
+ 1 giây tiếp theo. Cuộc liên lạc chưa đến 06 giây tính cước là 01 block 6 giây.
Thuê bao cố định VNPT được hiểu là các thuê bao mang đầu số cố định của VNPT
(bao gồm cả các thuê bao GPhone, CityPhone, CDMA nội tỉnh…)
Cước nội mạng VNPT cũng áp dụng để tính cước cuộc gọi từ thuê bao VinaPhone đến các dịch vụ mã số tắt có tính cước thông tin di động trong nước (116,117, 9194, 942, 943…), đến dịch vụ VSAT Bưu điện và đến các dịch vụ gồm 2 thành phần cước (gọi đến dịch vụ truy cập Internet gián tiếp dịch vụ 1268, 1269 qua Data GSM..).
Cước các cuộc gọi và sử dụng các dịch vụ khác của VinaPhone: Áp dụng theo quy định hiện hành.
Các mức cước quy định tại mục 1, mục 3 nêu trên là mức cước giờ cao điểm.
Mức cước giờ thấp điểm:
Khung thời gian thấp điểm: Từ 23h:00:00 hôm trước đến 05h:59’:59’’ sáng hôm sau của tất cả các ngày trong năm.
Chính sách giảm cước vào giờ thấp điểm
Đối tượng áp dụng: Các thuê bao di động trả trước và trả sau của VinaPhone.
Mức giảm cước: giảm 50% cước gọi nội mạng VinaPhone và gọi cố định VNPT cho tất cả các thuê bao di động thực hiện cuộc gọi trong giờ thấp điểm.
Không áp dụng giảm cước giờ thấp điểm cho các cuộc gọi liên mạng.
Tất các cuộc gọi liên mạng đều được tính chung một mức cước theo quy định giá của từng gói cước không phân biệt theo thời gian sử dụng trong ngày.
Phần cước di động trong cuộc gọi có tính cước riêng được áp dụng chính sách giảm cước giờ thấp điểm nêu trên.
Phần cước của các dịch vụ có tính cước riêng được giảm cước theo quy định của các dịch vụ này (nếu có).
Lưu ý: Không áp dụng giảm cước giờ thấp điểm: Đối với các cuộc gọi nội nhóm của các thuê bao trả sau tham gia gói ĐỒNG NGHIỆP và gói GIA ĐÌNH. Đối với các cuộc gọi từ thuê bao đăng ký gói cước TALK24 đến các thuê bao thành viên trong nhóm. | |
|
|
|